| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | ||||||||||||
| Lớp lá 1 | Lớp lá 2 | Lớp lá 3 | Lớp chồi 1 | Lớp chồi 2 |
Lớp mầm | Nhóm 1 | |||||||||
| I | Tổng số trẻ | 245 | 34 | 34 | 34 | 46 | 32 | 40 | 25 | ||||||
| II | Số trẻ học bán trú (tỷ lệ so với tổng số) |
245 100% |
34 100% |
34 100% |
34 100% |
46 100% |
32 100% |
40 100% |
25 100% |
||||||
| III. | Giáo dục | ||||||||||||||
| 1 | Tỷ lệ chuyên cần | 97,32 | 96,47 | 96,81 | 96,23 | 95,39 | 95,31 | 95,4 | |||||||
| 2 | Tỷ lệ bé ngoan | 94,62 | 93,71 | 94,79 | 92,82 | 92,31 | 92,38 | 0 | |||||||
| IV. | Chăm sóc – nuôi dưỡng | ||||||||||||||
| 1 | Số trẻ có CN-CC bình thường | 164 | 20 | 17 | 22 | 37 | 24 | 33 | 22 | ||||||
| 2 | Số trẻ SDD vừa (tỷ lệ so với tổng số) |
3 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | ||||||
| 3 | Số trẻ SDD nặng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
| 4 | Số trẻ thừa cân (tỷ lệ so với tổng số) |
29 | 5 | 3 | 7 | 1 | 5 | 5 | 3 | ||||||
| 5 | Số trẻ thấp còi độ 1 (tỷ lệ so với tổng số) |
4 | 0 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | ||||||
| 6 | Số trẻ thấp còi độ 2 (tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
| 7 | Số trẻ béo phì (tỷ lệ so với tổng số) |
35 | 9 | 12 | 4 | 7 | 1 | 1 | 0 | ||||||
Bánh canh thịt gà rau giá hẹ cà rốt susu,
Sữa Nuvi Grow School
Cơm
Xào: Cải thảo xào
Mặn: Tôm rim thịt heo cà rốt
Canh: Canh trứng cà chua rau bắp cải thịt bằm
Bún gạo thịt bò rau nấm cà rốt
Bữa chiều:Hồng giòn
Văn bản mới
Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.
Ngày ban hành: 02/04/2024
Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS
Ngày ban hành: 12/06/2024
Thăm dò ý kiến